Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Ở trạng thái yên, tĩnh, không động.
- Biển lặng.
- Trời lặng gió.
- Nín lặng không nói gì.
- Im hơi lặng tiếng.
- Dấu lặng.
-
2. Tính từ
Ở vào trạng thái trở nên không nói năng, cử động gì được do chịu tác động tâm lí, tình cảm đột ngột.
- Lặng đi trước tin buồn đột ngột.
- Sung sướng đến lặng người.
- Mặt tái ngắt, chết lặng vì sợ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026