Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lắng

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Chìm dần dần xuống đáy nước.

    • Chờ cho cặn lắng hết rồi mới chắt được nước trong.
  2. 2. Động từ

    Nguôi dần đi.

    • Nỗi buồn đã lắng.
  3. 3. Động từ

    Như lắng nghe, lắng tai.

    • Lắng xem họ nói gì.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026