Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lắp

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm cho từng bộ phận rời được đặt đúng vị trí của nó để tất cả các bộ phận hợp lại tạo nên vật hoàn chỉnh, có công dụng.

    • Lắp máy.
    • Lắp xe đạp.
    • Lắp cửa vào khung.
    • Lắp đạn (để có thể bắn).
  2. 2. Động từ

    Như lặp.

    • Bài văn có nhiều ý lắp lại.
    • Lắp đi lắp lại mãi một giọng điệu.
  3. 3. Động từ

    Nói lắp (nói tắt).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026