Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Chắp tay, quỳ gối và cúi gập người để tỏ lòng cung kính, theo lễ nghi cũ.
- Chắp tay lạy Phật.
- Cúi lạy.
- Lạy bốn lạy.
-
2. Động từ
Từ dùng trước từ chỉ người đối thoại khi mở đầu lời nói, để tỏ thái độ cung kính hoặc ý cầu xin khẩn thiết.
- Lạy cụ!
- Lạy trời mưa thuận gió hoà. (ca dao).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026