Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Chỗ mở ra đóng vào để đưa không khí vào động cơ (xe máy, v.v.).
- Mở le.
-
2. Danh từ
Cây nhỏ mọc ở rừng thưa, thân cứng, có dáng giống trúc.
- Rừng le.
-
3. Danh từ
Vẻ, dáng.
- Lấy le với mọi người.
- Huyến lúc bấy giờ thì lo tiệm ảnh (vì ra tiền) hơn là lo cho tờ báo (vì làm báo chỉ là để lấy le thôi).
-
4. Danh từ
Như le le.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026