Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lẻ

Nghĩa

  1. 1. Trạng từ

    Từng lượng nhỏ một.

    • Mua lẻ, bán lẻ.
  2. 2. Trạng từ

    Riêng một mình.

    • Ăn lẻ.
    • Đi lẻ.
  3. 3. Tính từ

    Không chẵn, không chia hết cho hai.

    • Số –3, –1, 3, 5, 7 là số lẻ.
  4. 4. Tính từ

    Dôi ra một phần của một số tròn.

    • Một trăm lẻ ba.
  5. 5. Danh từ

    Phần mười của một đấu.

    • Một đấu hai lẻ gạo.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026