Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Các cuộc lễ (nói khái quát).
- Những ngày lễ lạt.
-
2. Danh từ
Lễ vật (nói khái quát).
- Sắm sửa lễ lạt.
-
3. Động từ
Biếu xén, hối lộ.
- Chuẩn bị đồ để lễ lạt quan trên.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026