Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lẽ

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cái dùng làm căn cứ để giải thích một sự việc, một tình cảm.

    • Hắn từ chối món quà vì nhiều lẽ, trước hết là vì hắn không muốn chịu ơn.
    • Anh hiểu vì lẽ gì tôi quí anh.
    • Khôn chẳng qua lẽ, khoẻ chẳng qua lời. (tục ngữ)
    • Vì lẽ gì mà từ chối.
  2. 2. Tính từ

    Nói người vợ thứ hai đối với người vợ cả trong xã hội cũ.

    • Chết trẻ còn hơn lấy lẽ. (tục ngữ)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026