Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 禮義
Nghĩa
-
1. Danh từ
Những phép tắc phải theo để cư xử trong gia đình, xã hội sao cho phải đạo người trên kẻ dưới, theo tư tưởng Nho giáo (nói tổng quát).
- Lễ nghĩa trong gia đình phong kiến.
- Phú quý sinh lễ nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026