Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lê

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Dùng khuỷu tay và chân đẩy người di chuyển sát đất.

    • Tập lăn lê bò toài.
    • Lê từng bước.
  2. 2. Động từ

    Kéo sát mặt đất.

    • Lê guốc quèn quẹt.
    • Lê từng thúng thóc trên sàn kho.
  3. 3. Động từ

    Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ngái.

  4. 4. Danh từ

    Lưỡi lê, nói tắt.

    • Đâm lê.
  5. 5. Danh từ

    Thứ cây ăn quả, hoa trắng, quả vỏ thường vàng, thịt trắng nhiều nước, vị ngọt.

  6. 6. Danh từ

    Quả cây lê.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026