Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Dây xe bằng giấy bản để đóng vở viết chữ nho ngày trước.
- Giấy rách phải giữ lấy lề (tục ngữ).
-
2. Danh từ
Khoảng giấy trắng được chừa ra ở bên trái hoặc bên phải trang giấy viết hoặc in.
- Lề vở.
- Lề sách.
- Chừa lề.
- Ghi chú bên lề.
-
3. Danh từ
Lề đường (nói tắt).
- Đi trên lề.
-
4. Danh từ
Phần bên ngoài, trong quan hệ đối lập với cái chính, cái bên trong.
- Chuyện ngoài lề.
- Gạt ra ngoài lề.
- Bàn tán bên lề cuộc họp.
-
5. Danh từ
Thói quen đã thành nếp, thành lệ.
- Đất có lề, quê có thói (tục ngữ).
-
6. Danh từ
Giấy lề (nói tắt).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026