Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Điều làm theo quy định thường ngày.
- Hỏi cho có lệ.
- Làm chiếu lệ.
- Lấy lệ.
-
2. Danh từ
Nước mắt.
- Rơi lệ.
- Mắt đẫm lệ.
- Châu lệ.
- Huyết lệ.
-
3. Danh từ
Điều quy định và đã trở thành nếp.
- Phép vua thua lệ làng. (tục ngữ)
-
4. Danh từ
Điều lặp đi lặp lại thành quen.
- Theo lệ thường.
-
5. Danh từ
Viên chức nhỏ hầu hạ quan lại thời phong kiến.
-
6. Danh từ
Lối viết chữ Trung Quốc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026