Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lễ

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Những nghi thức được tiến hành nhằm đánh dấu hoặc kỉ niệm một sự kiện có ý nghĩa nào đó.

    • Lễ thành hôn.
    • Lễ bái.
    • Lễ ca.
    • Lễ đài.
    • Lễ đường.
    • Lễ lạt.
    • Lễ nhạc.
    • Lễ phục.
    • Lễ tang.
    • Lễ tế.
    • Lễ trường.
    • Lễ tục.
    • Đại lễ.
    • Hành lễ.
    • Hiếu lễ.
    • Hôn lễ.
    • Nghi lễ.
    • Quốc lễ.
    • Tang lễ.
    • Tế lễ.
    • Tuần lễ.
  2. 2. Danh từ

    Những phép tắc phải theo khi tiếp xúc với người khác, biểu thị sự tôn kính.

    • Giữ lễ với thầy.
    • Lễ độ.
    • Lễ giáo.
    • Lễ nghi.
    • Lễ nghĩa.
    • Lễ phép.
    • Lễ tiết.
    • Lễ vật.
    • Cống lễ.
    • Sính lễ.
    • Thất lễ.
    • Thư lễ.
    • Vô lễ.
  3. 3. Danh từ

    Lần vái lạy.

    • Lạy ba lễ.
  4. 4. Động từ

    Tặng, biếu (người có quyền thế).

    • Lễ quan.
    • Tham lễ.
  5. 5. Động từ

    Tham dự các nghi thức tôn giáo.

    • Đi lễ chùa.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026