Nghĩa
-
1. Động từ
Tăng số lượng hay đạt một mức, một cấp cao hơn.
- Nước sông lên to.
- Hàng lên giá.
- Lên lương.
- Cháu lên lớp ba.
- Lên chức.
-
2. Động từ
Làm cho hình thành ở dạng hoàn chỉnh hoặc ở vào trạng thái có thể phát huy đầy đủ tác dụng.
- Lên danh mục sách tham khảo.
- Lên kế hoạch.
- Lên dây cót.
- Lên đạn.
-
3. Động từ
Di chuyển đến một chỗ, một vị trí cao hơn, hay là được coi là cao hơn.
- Lên bờ.
- Xe lên dốc.
- Mặt Trời lên cao.
- Lên miền núi.
- Lên Bắc Cực (ở phía trên, trong bản đồ).
-
4. Động từ
Di chuyển đến một vị trí ở phía trước.
- Lên hàng đầu.
- Học sinh lên bảng
- Lên tượng (trong cờ tướng).
-
5. Động từ
Đạt mức tuổi bao nhiêu đó (từ mười trở xuống).
- Mồ côi từ năm lên chín.
- Năm nay cháu lên mấy?
-
6. Động từ
Phát triển đến chỗ dần dần hình thành và hiện ra cụ thể trên bề mặt hay bên ngoài.
- Lúa lên đòng.
- Vết thương lên da non.
- Lên mụn nhọt.
-
7. Giới từ
Từ biểu thị hướng phát triển của hoạt động, tính chất từ ít đến nhiều, từ không đến có.
- Tăng lên.
- Lớn lên.
- Tức phát điên lên.
- Mặt đỏ bừng lên.
-
8. Giới từ
Từ biểu thị hướng di chuyển đến một vị trí cao hơn hay ở phía trước.
- Lửa bốc lên.
- Đứng lên.
-
9. Giới từ
Từ biểu thị phạm vi hoạt động, tác động ở mặt trên của sự vật.
- Đặt lọ hoa lên bàn.
- Giẫm lên cỏ.
- Treo lên tường.
- Tác động lên môi trường.
-
10. Thán từ
(Thường ở cuối câu hoặc cuối đoạn câu). Từ biểu thị ý thúc giục, động viên.
- Nhanh lên!
- Hãy cố lên!
- Tiến lên!
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026