Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ Lửa
Cháy không to ngọn nhưng lan ra nhanh.
- Ngọn lửa đã lém gần hết mái tranh.
-
2. Động từ
Láy. Lem lém. (ý mức độ nhiều, liên tiếp).
- Lửa cháy lem lém.
-
3. Tính từ
Nói nhiều, nhanh, và tỏ ra tinh khôn (thường hàm ý chê nhẹ nhàng).
- Bình thường ít nói, sao hôm nay lại lém thế.
- Chỉ được cái lém!
- Lém như cuội (rất lém).
-
4. Tính từ
Láy Lem lém. (ý mức độ nhiều)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026