Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Văn bản pháp quy, do chủ tịch nước ban hành.
- Lệnh tổng động viên.
- Lệnh ân xá.
-
2. Danh từ
Giấy cho phép làm một việc gì.
- Viết lệnh xuất kho.
- Xuất trình lệnh khám nhà.
-
3. Danh từ
Điều cấp trên truyền xuống cho cấp dưới phải thi hành.
- Ra lệnh.
- Hạ lệnh.
- Vâng lệnh.
- Làm trái lệnh.
- Nhận lệnh đi công tác.
-
4. Danh từ
Thanh la dùng để báo hiệu lệnh.
- Đánh lệnh.
- Nói oang oang như lệnh vỡ.
- Lệnh ông không bằng cồng bà (ý kiến của người vợ là quan trọng hơn, là quyết định).
-
5. Danh từ
Vật dùng để báo hiệu lệnh.
- Cờ lệnh.
- Pháo lệnh.
- Bắn một phát súng lệnh.
-
6. Danh từ
Tín hiệu báo cho máy tính biết cần phải thực hiện một nhiệm vụ, một thao tác nào đó.
-
7. Danh từ cổ
Chức quan đứng đầu một quận vào thời phong kiến ở Trung Quốc.
-
8. Động từ
Ra lệnh.
- Lệnh cho đơn vị nổ súng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026