Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Mạch liền.
- Làm một lèo là xong.
-
2. Danh từ
Dải thưởng.
- Tranh lèo giật dải nhường người quyết khoa (Nhị độ mai)
-
3. Danh từ
Xem nước lèo.
-
4. Danh từ
Dây buộc ở cánh buồm để lái buồm theo hướng gió.
- Giữ lèo.
-
5. Danh từ
Diềm bằng gỗ chạm để trang trí trước cửa tủ hay phía trước sập.
-
6. Danh từ
Dây buộc ngang cái diều để cho cân cánh.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026