Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lì

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Đã thành nhẵn, phẳng đến mức không thể hơn được nữa.

    • Bãi cát phẳng lì.
    • Hòn đá cuội nhẵn lì.
  2. 2. Tính từ

    Đã từng quen với một tác động nào đó đến mức có khả năng chịu đựng, dù có tác động đến mấy cũng vẫn coi như không, không hề có một biểu hiện phản ứng nào cả.

    • Bị mắng nhiều quá thằng bé đâm lì.
    • Lì đòn, không sợ roi nữa.
    • Mặt cứ lì lì như đá mài.
  3. 3. Tính từ

    Ở trong một trạng thái cứ thế không thay đổi, bất chấp mọi tác động bên ngoài.

    • Nằm lì ở nhà, không ra khỏi cửa.
    • Ở lì đấy, không về.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026