Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lịch sử

Hán Việt: 歷史

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Môn khoa học nghiên cứu quá trình phát triển của xã hội loài người, hay của quốc gia, dân tộc.

    • Học lịch sử.
    • Biên soạn sách lịch sử.
  2. 2. Danh từ

    Quá trình ra đời, phát triển đã qua hay cho đến tiêu vong.

    • Lịch sử thế giới.
    • Lịch sử dân tộc.
    • Lịch sử kiến trúc.
  3. 3. Tính từ

    Có ý nghĩa, tính chất quan trọng trong lịch sử.

    • Bước ngoặt lịch sử.
    • Nhân vật lịch sử.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026