Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

liếc

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đưa nghiêng rất nhanh lần lượt hai mặt lưỡi dao sát trên bề mặt đá mài hay một vật cứng để làm cho lưỡi dao sắc hơn.

    • Liếc dao vào trôn bát.
  2. 2. Động từ

    Đưa mắt nhìn chếch và nhanh sang một bên.

    • Liếc mắt nhìn trộm.
    • Liếc qua trang sách.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026