Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Áp sát đầu lưỡi, đưa qua đưa lại trên bề mặt một vật. Việc này thường diễn ra bên ngoài vòm miệng.
- Mèo liếm đĩa.
- Liếm cho sạch.
- Liếm môi.
- Lửa liếm vào mái tranh (b.).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026