Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Tiếp nối nhau, không bị cách gì cả.
- Nhà liền vách.
- Ruộng liền khoảnh.
- Mã nhật, tượng điền, xe liền, pháo cách. (tục ngữ)
- Ngồi liền nhau.
- Chó liền da gà liền xương. (tục ngữ)
-
2. Tính từ
Tiếp nối nhau không bị gián đoạn gì cả.
- Đi mấy ngày liền.
- Thức trắng hai đêm liền.
- Nói mấy tiếng liền.
- Thua mấy trận liền.
-
3. Trạng từ
Ngay lập tức.
- Bỏ đi liền.
- Làm liền.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026