Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 聯絡
Nghĩa
-
1. Động từ
Truyền tin cho nhau để giữ mối liên hệ.
- Con tàu vũ trụ liên lạc thường xuyên với Trái Đất.
- Liên lạc bằng điện thoại.
- Địa điểm liên lạc.
- Đứt liên lạc.
-
2. Danh từ
Người chuyên làm công tác đưa tin, đưa mệnh lệnh, v.v., từ nơi này đến nơi khác.
- Làm liên lạc cho tiểu đoàn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026