Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

liên quan

Hán Việt: 關聯

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Có quan hệ dính dáng đến nhau.

    • Hai chuyện có liên quan đến nhau.
    • Cuộc họp chỉ mời những người có liên quan.
    • Những điều đó chả liên quan gì đến tôi.
    • Các thành phần liên quan.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026