Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

liệng

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én liệng vòng. Máy bay liệng cánh. Lá vàng chao liệng trong gió (b. ).

  2. 2. Động từ

    Ném bằng cách lia cho bay là là mặt nước, mặt đất. Liệng đá trên mặt hồ.

  3. 3. Động từ

    Quẳng đi, vứt bỏ đi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026