Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

liều

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Số lượng dược phẩm dùng một lần hoặc trong một ngày.

    • Uống thuốc đúng liều.
  2. 2. Tính từ

    Táo bạo đến mức không kể gì đến sự nguy hiểm; đến những hậu quả tai hại.

    • Một liều ba bảy cũng liều.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026