Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Tương tự như thiêng.
- Ngôi đền này linh lắm.
-
2. Tính từ
Số dưới mười ngay sau số hàng trăm.
- Một trăm linh sáu (106).
- Hai trăm linh năm (205).
- Một nghìn không trăm linh bảy (1.007).
- Bốn trăm linh tám nghìn (408.000).
- Năm trăm linh bảy triệu (507.000.000).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026