Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lính

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Người làm nghề binh cấp thấp nhất trong thời phong kiến và Pháp thuộc.

    • Lính cơ.
    • Lính khố đỏ.
  2. 2. Danh từ

    Người làm một công tác thường xuyên dưới quyền điều khiển của một người, một cơ quan.

    • Lính của vụ.
  3. 3. Danh từ

    Người phục vụ trong lực lượng vũ trang thời hòa bình hay có chiến tranh với tư cách tình nguyện, đánh thuê hoặc, tại nhiều nước hiện nay, với danh nghĩa thực hiện một nghĩa vụ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026