Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Decimet khối.
- Một lít nước.
- Chai lít.
-
2. Danh từ
Đơn vị đo thể tích hoặc dung tích, bằng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026