Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lo

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tính toán đến, quan tâm đến.

    • Lo làm lo ăn.
    • Anh nuôi lo cho các chiến sĩ có cơm nóng canh ngọt.
  2. 2. Động từ

    Chạy chọt đút lót để được việc gì.

    • Lo thày lo thuốc.
    • Lo thầy kiện.
  3. 3. Động từ

    Cảm thấy áy náy, không yên tâm khi chờ đợi một sự việc, một tình cảnh đáng e ngại.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026