Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ Bóng
Nơi rèn luyện ra những người thông thạo môn gì (nhất là võ).
- Lò võ Bắc Ninh.
- Lò võ Bình Định.
-
2. Danh từ
Nhóm người cùng họ hàng hoặc phe cánh (với ý coi thường).
- Cả lò nhà nó.
-
3. Danh từ
Khoảng trống trong lòng đất làm nơi khai thác khoáng sản.
- Lò than.
- Khai thác dưới hầm lò.
-
4. Danh từ
Nơi chuyên sản xuất một mặt hàng hoặc để làm một việc nào đó.
- Lò giết mổ gia súc.
- Lò sản xuất bánh kẹo.
-
5. Danh từ
Nơi chuyên bồi dưỡng kiến thức hoặc rèn luyện, đào tạo con người về lĩnh vực chuyên môn nào đó.
- Lò luyện thi.
- Lò đào tạo cán bộ.
-
6. Danh từ
Chỗ đắp bằng đất hay xây gạch tạo nhiệt độ cao để nung nóng, nấu nướng hay sưởi ấm.
- Lò gạch.
- Lò rèn.
- Thép mới ra lò.
- Bếp lò.
- Quạt lò.
- Lò nướng bánh mì.
- Lò sưởi.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026