Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lo liệu

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Biết thu xếp, định liệu, chuẩn bị sẵn để làm tốt công việc theo yêu cầu.

    • Cháu nó cũng biết lo liệu rồi.
    • Tự lo liệu.
    • Mấy đứa cũng đã có thể lo liệu được cả.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026