Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lơ mơ

Nghĩa

  1. 1. Tính từ nhận thức

    Không có gì rõ ràng, nửa như biết, nửa như không.

    • Hiểu lơ mơ.
    • Còn lơ mơ, chưa nắm được vấn đề.
  2. 2. Tính từ cách làm việc

    Không thật sự đi vào việc, nửa như làm nửa như không.

    • Làm ăn lơ mơ.
    • Giải quyết công việc lơ mơ.
    • Không thể lơ mơ với anh ta được.
  3. 3. Tính từ

    Ở trạng thái nửa tỉnh nửa mê, nửa thức nửa ngủ.

    • Mới tỉnh giấc, còn lơ mơ.
    • Hành khách trên tàu ngủ lơ mơ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026