Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

loa

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Truyền tin cho mọi người biết, thường bằng.

    • Loa lên cho mọi người cùng biết.
  2. 2. Danh từ

    Dụng cụ hình phễu, có tác dụng định hướng làm âm đi xa hơn và nghe rõ hơn.

    • Nghe loa phát tin.
    • Nói loa.
  3. 3. Danh từ

    Dụng cụ biến các dao động điện thành dao động âm và phát to ra.

  4. 4. Tính từ

    Có hình loe ra tựa cái.

    • Bát loa.
    • Miệng cốc hơi loa.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026