Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đơn vị phân loại sinh học, chỉ những nhóm thuộc cùng một giống.
- Loài động vật có vú.
-
2. Danh từ
Loại người có cùng một bản chất xấu xa như nhau.
- Cùng loài đầu trộm đuôi cướp như nhau.
-
3. Danh từ
Loại, thứ.
- Người ba đấng, của ba loài (tục ngữ).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026