Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

loại

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Bỏ bớt.

    • Loại thứ xấu lấy thứ tốt.
    • Cô bé thi đến vòng hai thì bị loại.
    • Giấy loại.
    • Loại khỏi vòng chiến.
    • Loại bỏ.
    • Loại trừ.
  2. 2. Danh từ

    Tập hợp người hoặc vật có cùng một đặc điểm.

    • Loại vải tốt.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026