Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

loạn

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Sự chống đối bằng bạo lực nhằm làm mất trật tự và an ninh xã hội.

    • Âm mưu nổi loạn.
    • Dẹp loạn.
    • Chạy loạn.
  2. 2. Tính từ

    Ở tình trạng lộn xộn, không theo một trật tự hoặc nền nếp bình thường nào cả. Tim đập nhịp.

    • Súng bắn loạn lên tứ phía.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026