Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Bị lẫn nhiều mảng, vết màu khác trên nền màu chung, cũ.
- Vải nhuộm bị loang.
- Vết mực loang trên áo trắng.
- Bò lông loang.
-
2. Động từ
Lan rộng ra dần dần.
- Vết dầu loang.
- Nạn nhân nằm trên vũng máu loang.
- Nước chảy loang mặt sàn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026