Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lọc

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tách cặn bẩn ra khỏi phần cần làm sạch, bằng dụng cụ hay biện pháp nào đó.

    • Lọc bột sắn đang ngâm.
    • Lọc cháo.
    • Thuốc lá có đầu lọc.
    • Lọc cua vừa giã.
    • Nước lọc.
  2. 2. Động từ

    Tách riêng ra phần được yêu cầu.

    • Lọc thịt.
    • Lọc lấy giống tốt.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026