Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lòi

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Lộ hẳn ra ngoài lớp bao bọc.

    • Giày rách lòi cả ngón chân.
    • Bị thương lòi ruột.
  2. 2. Động từ

    Để lộ ra cái muốn giấu (thường là cái xấu, đáng chê).

    • Càng nói càng lòi cái dốt ra.
  3. 3. Tính từ

    Điếc đặc.

    • Tai lòi hay sao mà không nghe thấy!
    • Điếc lòi.
  4. 4. Danh từ

    Dây xâu tiền thời xưa.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026