Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lon

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Vỏ hộp sữa, rượu, hoặc nước uống, bằng kim loại.

    • Bia lon.
    • Đã uống hai lon nước ngọt mà tại sao còn khát miệng?
  2. 2. Danh từ

    Phù hiệu quân hàm (của quân đội một số nước).

    • Đeo lon đại uý.
    • Gắn lon.
    • Lột lon.
  3. 3. Danh từ

    Ống bơ.

    • Đong hai lon gạo.
  4. 4. Danh từ

    Cối nhỏ bằng sành.

    • Lon giã cua.
  5. 5. Danh từ

    Vại nhỏ, chậu nhỏ bằng sành.

    • Lon nước gạo.
  6. 6. Danh từ

    Thú rừng cùng họ với cầy móc cua, nhưng nhỏ hơn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026