Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Tăng kích thước.
- Cây này lớn nhanh quá!
-
2. Tính từ
Có kích thước, khổ, cỡ hơn bình thường.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026