Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Rời ra.
- Răng long.
- Cau long hạt.
-
2. Danh từ
Con rồng.
- Long đao.
- Long mã.
- Long phi.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026