Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định và có hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa.
- Nước là một chất lỏng.
-
2. Tính từ
Ở trạng thái không được siết chặt với nhau khiến cho dễ rời, dễ tháo gỡ; trái với chặt.
- Chiếc xe đạp lỏng ốc.
- Dây buộc lỏng.
- Nới lỏng tay.
-
3. Tính từ
Không chặt chẽ, không nghiêm ngặt trong việc theo dõi, kiểm tra.
- Buông lỏng quản lí.
- Bỏ lỏng việc canh gác.
-
4. Tính từ
Loãng.
- Cháo lỏng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026