Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Những bộ phận trong bụng của con vật giết thịt, dùng làm thức ăn (nói tổng quát).
- Lòng lợn.
- Cỗ lòng.
- Xào lòng gà.
-
2. Danh từ
Bụng con người.
- Ấm cật no lòng.
- Trẻ mới lọt lòng (vừa mới sinh).
-
3. Danh từ
Bụng của con người, coi là biểu tượng của mặt tâm lí, tình cảm, ý chí, tinh thần.
- Đau lòng.
- Bận lòng.
- Cùng một lòng.
- Ăn ở hai lòng.
- Bền lòng.
- Lòng tham.
-
4. Danh từ
Phần ở giữa hay ở trong một số vật, có khả năng chứa đựng hay che chở.
- Lòng suối.
- Đào sâu vào lòng đất.
- Ôm con vào lòng.
- Biết rõ như lòng bàn tay của mình (biết rất rõ).
- Thay lòng xe máy (piston cylinder).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026