Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Khu vực, bộ phận tương đối lớn và hoàn chỉnh được chia ra để tiện sử dụng, xử lí.
- Dẫn nước vào từng lô ruộng.
- Mỗi lô hàng nặng không quá 1 tấn.
-
2. Danh từ thường dùng sau một, hàng
. Số lượng không xác định, được coi là nhiều và được kể như là một tập hợp.
- Có cả một lô kinh nghiệm.
- Kể ra hàng lô chuyện.
-
3. Danh từ
Kilogram (nói tắt).
- Nặng mấy lô?
-
4. Danh từ
Chỗ ngồi sang trọng, được bố trí thành những phòng nhỏ xung quanh phòng lớn trong rạp hát.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026