Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đường ăn thông vào trong.
- lỗ mũi
- lỗ tai
-
2. Danh từ
Huyệt, chỗ chôn người chết.
- Gần xuống lỗ.
-
3. Danh từ
Chỗ thủng.
- lỗ châu mai
-
4. Danh từ
Hang hốc.
-
5. Trạng từ
Hao hụt vào vốn.
- buôn bán lỗ
-
6. Trạng từ
Trần truồng, lõa thể.
- ăn lông ở lỗ
-
7. Tính từ
Thủng.
- đánh lỗ đầu
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026