Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lộc

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Của có giá trị do đấng linh thiêng ban cho, theo mê tín.

    • Lộc trời.
    • Lộc bất tận hưởng.
  2. 2. Danh từ

    Chồi non.

    • Đâm chồi nẩy lộc.
    • Đi hái lộc.
  3. 3. Danh từ

    Lương bổng của quan lại.

    • Lương cao lộc hậu.
    • Bổng lộc.
    • Lợi lộc.
    • Phúc lộc.
    • Thất lộc.
    • Lộc tước.
  4. 4. Danh từ

    Con hươu.

    • Cưỡi lộc.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026