Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đi trên mặt nền ngập nước.
- Xắn quần lội qua.
- Trèo đèo lội suối.
-
2. Động từ
Lạm vào.
- Lội tiền quỹ.
-
3. Động từ
Đi bộ, chạy bộ (thường là với tốc độ chậm).
- Từ từ! Anh đang lội bộ nãy giờ.
-
4. Tính từ Đường sá
Có nhiều bùn lầy; lầy.
- Mưa to, đường khá lội.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026