Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lộn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Biến đổi, hoá thành con vật khác trong quá trình sinh trưởng.

    • Con tằm lộn ra con ngài.
  2. 2. Động từ

    Lật ngược, đảo ngược vị trí trong ra ngoài, trên xuống dưới.

    • Lộn mặt trong ra ngoài.
    • Lộn đầu xuống đất.
  3. 3. Động từ

    Quay ngược lại hướng đang đi.

    • Máy bay lộn vòng trở lại.
  4. 4. Động từ

    Đgt., đphg.

  5. 5. Trạng từ

    Từ chỉ quan hệ tương tác, tương hỗ; với nhau.

    • Cãi lộn.
    • Đánh lộn.
    • Cự lộn.
  6. 6. Tính từ

    Trơn lì đến mức bóng lộn.

    • Đầu tóc chải bóng lộn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026